Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 324 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Bảo tồn kiến trúc nhà ở nông thôn vùng đồng bằng Bắc bộ / Nguyễn Xuân Lộc
2 Căn hộ cao cấp Thảo Điền - Thành phố Hồ Chí Minh / Tăng Viết Cương; Nghd.: Ths. KTS. Nguyễn Xuân Lộc, PGS TS. Nguyễn Văn Ngọc . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2010 . - 168 tr. ; 30 cm + 16 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 08730, PD/TK 08730
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 3 Chung cư cao tầng Thiện An-quận Tân Bình- Tp. Hồ Chí Minh / Nguyễn Quang Huy; Nghd.: Nguyễn Xuân Lộc, Đỗ Quang Thành . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 237tr.; 30cm+ 16 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14617, PD/TK 14617
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 4 Chung cư cao tầng Vũ Quang thành phố Hà Tĩnh / Phạm Minh Ngọc; Nghd.: Nguyễn Xuân Lộc, Đỗ Mạnh Cường . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 234 tr. ; 30 c + 15 bản vẽ
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14030, PD/TK 14030
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 5 Chung cư New Century - Tp. Hồ Chí Minh / Phạm Quang Hiếu; Nghd.: Nguyễn Xuân Lộc, TS. Hà Xuân Chuẩn . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 173 tr. ; 30 cm + 13 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09563, PD/TK 09563
  • Chỉ số phân loại DDC: 690.22
  • 6 Chung cư Thái Bình Vàng-Thái Bình / Trần Hữu Linh; Nghd.: Nguyễn Xuân Lộc, Đào Văn Tuấn . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 189tr; 30cm+ 17BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14690, PD/TK 14690
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 7 Chuyên đề công trình nhỏ/ Nguyễn Xuân Lộc . - Hải Phòng: Nxb.Hàng hải . - 100tr
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/Ebook-2023/16605_Chuy%C3%AAn%20%C4%91%E1%BB%81%20c%C3%B4ng%20tr%C3%ACnh%20nh%E1%BB%8F.pdf
  • 8 Chuyên đề nhà ở cao tầng / Nguyễn Xuân Lộc . - HảiPhòng : Nxb. Hàng hải, 2017 . - 111tr
  • Chỉ số phân loại DDC: 690.383
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/Ebook-2023/16615_Chuy%C3%AAn%20%C4%91%E1%BB%81%20nh%C3%A0%20%E1%BB%9F%20cao%20t%E1%BA%A7ng.pdf
  • 9 Dự báo về hình thái nhà ở đô thị Việt Nam năm 2020 / Nguyễn Xuân Lộc . - 2006 // Tạp chí Khoa học - Công nghệ Hàng hải, Số 7+8, tr. 85-86
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 10 Khu văn phòng và showroom công ty kinh doanh máy thủy Weicchai-Anh Dũng, Dương Kinh Hải Phòng / Lê Văn Tùng; Nghd.: Nguyễn Xuân Lộc, Đỗ Mạnh Cường . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 281tr.; 30cm+ 16 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14824, PD/TK 14824
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 11 Kiến trúc dân dụng/ Nguyễn Xuân Lộc . - 97tr. ; 30cm
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/Ebook-2023/16643_Ki%E1%BA%BFn%20tr%C3%BAc%20d%C3%A2n%20d%E1%BB%A5ng.pdf
  • 12 Lập quy trình công nghệ tàu container 1.700 TEU tại tổng công ty công nghiệp tàu thủy Phà Rừng / Nguyễn Xuân Lộc; Nghd.: Ths. Đoàn Văn Tuyền . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2009 . - 241 tr.; 30 cm + 12 BV
  • Thông tin xếp giá: Pd/BV 08051, Pd/Tk 08051
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 13 Lập quy trình công nghệ tàu dầu 13500DWT tại Công ty CNTT Nam Triệu. / Nguyễn Xuân Lộc; Nghd.: Ths Vũ Văn Tuyển . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 174 tr. ; 30cm+ 09 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14762, PD/TK 14762
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 14 Nghiên cứu ảnh hưởng của động đất đến các kết cấu công trình xây dựng dân dụng / Nguyễn Tiến Thành, Nguyễn Xuân Lộc, Phạm Thị Hải Yến . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 35 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00062
  • Chỉ số phân loại DDC: 551.22
  • 15 Nghiên cứu ứng dụng giải pháp cọc bê tông cốt thép kết hợp vải địa kỹ thuật xử lý nền móng cho công trình kho chứa hàng tại khu công nghiệp Đình Vũ-Tp. Hải Phòng / Đỗ Quang Thành, Nguyễn Xuân Lộc, Nguyễn Thanh Tùng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt nam, 2015 . - 62tr. ; 30 cm.+ 01 TT
  • Thông tin xếp giá: NCKH 00376
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 16 Nhà làm việc khoa ngoại ngữ Đại học Hải phòng / Vũ Đình Doanh; Nghd.: Nguyễn Xuân Lộc, ThS. Bùi Quốc Bình . - Hải phòng; Đại học Hàng hải; 2010 . - 198 tr. ; 30 cm. + 14 BV
  • Thông tin xếp giá: Pd/BV 08626, Pd/Tk 08626
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 17 Nhà làm việc tổng công ty xây dựng Phúc An - Bắc Ninh / Nguyễn Đức Bình; Nghd.: Nguyễn Xuân Lộc, Vũ Hải Ninh . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2011 . - 247 tr. ; 30 cm. + 15 bản vẽ
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 10961, PD/TK 10961
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 18 Nhà trang bị Học viện Kỹ thuật Quân sự / Nguyễn Văn Sự; Nghd.: Ths. Nguyễn Xuân Lộc, PGS.TS. Phạm Văn Thứ . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 167 tr. ; 30 cm + 15 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09227, PD/TK 09227
  • Chỉ số phân loại DDC: 690.22
  • 19 Nhà văn phòng kết hợp dịch vụ 9 tầng Cầu Giấy - Hà Nội / Trần Cao Cường; Nghd.: Ths. KTS. Nguyễn Xuân Lộc, PGS TS. Nguyễn Văn Ngọc . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2010 . - 212 tr. ; 30 cm + 15 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 08729, PD/TK 08729
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 20 Thiêt kế bản vẽ thi công trung tâm du lịch Lăng Cô - Thừa Thiên Huế / Lương Văn Khoa; Nghd.: Th.s Nguyễn Tiến Thành,Nguyễn Xuân Lộc, Đào Văn Tuấn . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2012 . - 165 tr. ; 30 cm. + 16 bản vẽ
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 10852, PD/TK 10852
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 21 Thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công nhà làm việc công ty kết hợp văn phòng cho thuê Việt Á - Hà Nội / Phạm Văn Quân; Nghd.: Ths Nguyễn Xuân Lộc, Ths Nguyễn Tiến Thành . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2012 . - 330 tr. ; 30 cm. + 16 bản vẽ
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 10981, PD/TK 10981
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 22 Thiết kế bản thi công Khu chung cư Nhân viên cao cấp Trung ương Đảng / Nguyễn Công Dũng; Nghd.: Ths. Nguyễn Xuân Lộc, PGS.TS. Nguyễn Văn Ngọc . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 219 tr. ; 30 cm + 15 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09254, PD/TK 09254
  • Chỉ số phân loại DDC: 690.22
  • 23 Thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công văn phòng làm việc nhà sách Phương Nam - Hà Nội / Lê Thị Lan Nhung; Nghd.: Ths. Nguyễn Xuân Lộc, Vũ Thị Khánh Chi . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2012 . - 173 tr. ; 30 cm + 11 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 10823, PD/TK 10823
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 24 Thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công Cao ốc văn phòng IMPAC - Điện Biên / Phan Ngọc Thạch; Nghd.: ThS. Nguyễn Xuân Lộc, PGS.TS. Phạm Văn Thứ . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 206 tr. ; 30 cm + 15 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09260, PD/TK 09260
  • Chỉ số phân loại DDC: 690.22
  • 25 Thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công căn hộ cao cấp DMC - Kim Mã - Ba Đình - Hà Nội / Nguyễn Việt Dũng; Nghd.: Ths. KTS. Nguyễn Xuân Lộc, Ths. Nguyễn Tiến Thành . - Hải phòng, Đại học Hàng hải, 2013 . - 189 tr. + phụ lục ; 30 cm + 15 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 11651, PD/TK 11651
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 26 Thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công chung cư Xuân Mai 256 Nguyễn Văn Linh - Hưng Yên / Tô Thị Hồng; Nghd.: Ths Nguyễn Xuân Lộc, Ths Nguyễn Tiến Thành . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2012 . - 184 tr. ; 30 cm. + 15 bản vẽ
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 10980, PD/TK 10980
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 27 Thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công chung cư Yên Hòa- Hà Nội / Lương Xuân Hòa; Nghd.: Ths Nguyễn Xuân Lộc, Vũ Thị Khánh Chi . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2011 . - 262 tr. ; 30 cm. + 15 bản vẽ
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 10956, PD/TK 10956
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 28 Thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công chung cư 10 tầng ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Cầu Giấy-Hà nội / Lương Xuân Biên; Nghd.: ThS. Nguyễn Xuân Lộc, TS. Nguyễn Văn Ngọc . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2010 . - 152 tr.; 30 cm + 16BV
  • Thông tin xếp giá: Pd/BV 08586, Pd/Tk 08586
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 29 Thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công chung cư Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng - Hà Nội / Trịnh Đắc Hùng; Nghd.: Ths. Nguyễn Xuân Lộc, Vũ Khánh Chi . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 181 tr. ; 30 cm + 09 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09218, PD/TK 09218
  • Chỉ số phân loại DDC: 690.22
  • 30 Thiết kế Bản vẽ kỹ thuật thi công chung cư cao cấp Cyrena - Hồ Tây / Đào Trọng Kiên; Nghd.: Ths. Nguyễn Xuân Lộc, Ths. Nguyễn Tiến Thành . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 169 tr. ; 30 cm + 15 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09555, PD/TK 09555
  • Chỉ số phân loại DDC: 690.22
  • 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
    Tìm thấy 324 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :